Tìm kiếm: Tục Dao
Kết quả: 6618
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
B:
C:
- Chim trời cá nước ai được thì ăn.
- Chim trời, ai dễ đếm lông,
- Chim Việt cành Nam
- Chim với phượng cũng kể loài hai chân
- Chín bỏ làm mười
- Cơ bất mật tắc bại thành
- Có bát sứ tình phụ bát đàn
- Cò bay thẳng cánh (thẳng kiếng) chó chạy cong...
- Có bệnh bái tứ phương
- Có bệnh thì bái tứ phương
- Có bệnh thì vái tứ phương
- Cờ bí nhấc xe
- Có bột mới khuấy nên hồ
- Chín chuyên cũng thể hai chồng
- Chín chuyên thợ giác đĩ già quận công
- Chín con ăn ở thong dong
- Chín con chưa gọi rằng chồng,
- Chín đời họ mẹ còn hơn người dưng
- Chín đụn chẳng coi một lo ăn dè.
- Chín đụn chẳng coi một nồi chẳng có.
- Chín đụn mười trâu
- Chín đụn còn muốn đụn nữa là mười.
- Chín hấu còn mại đưa
- Chín mươi chưa què chớ khoe mình lành
E:
M:
- Một rương vàng không bằng một nang trự
- Mười năm rèn luyện sách đèn
- Mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn
- Mười ngón tay có ngón dài, ngón ngắn
- Mười người cũng như một
- Mười người cũng như một chục
- Mười người ở thì mướn năm một
- Mười phân rõ mười
- Mười phân vẹn mười
- Mười quan tiền công
- Mười rằm cũng ư mười tư cũng gật
- Mười sào ruộng ven hà chớ tưởng là no đủ
- Mười voi chẳng được bát nước xáo
- Mẹ thương con út mẹ thay
- Mẹ tròn con vuông
- Mẹ vợ là bè trôi sông
- Mềm lưng uốn gối
- Mềm nắn rắn buông
- Mềm như chuối già hương
- Mềm như cọng bún
- Mềm như lạt mát như nước
- Mềm thì nắn rắn thì buông
- Mến tay mến chân
- Mênh mông chi địa
- Mèo cào không xẻ vách vôi
- Mèo con bắt chuột cồng
- Mèo đàng chó điếm
- Mèo đàng chó hoang
- Mèo đẻ ra củi đòn
- Mèo đẻ ra trứng
