Tìm kiếm: Tục Dao
Kết quả: 6618
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
C:
- Chém cha cái kiếp lấy chồng chung
- Của hoạnh tài không xài cũng hết
- Của ít lòng nhiều
- Của kho không lo cũng hết
- Của không ngon bà con đông cũng hết
- Của không ngon con đông cũng hết
- Của không ngon nhà nhiều con cũng hết.
- Của là gạch nghĩa là vàng
- Chễm chệ như rể bà góa
- Chém con đằng sóng không ai chém con đằng lưỡi
- Cường trung cánh hữu cường trung thủ
- Chém đàng sống chớ ai chém đàng lưỡi
- Chém tre chẳng dè đầu mắt
- Cướp cháo lá đa
- Cướp đêm là giặc cướp ngày là quan
- Chém tre phải dè đầu mắt.
- Chén anh chén chú
- Con nít may ra mụ gia may vào
- Con nối cha mần ra nổi ngọn
- Còn nước còn tát
- Con nuôi cha không bằng bà nuôi ông
- Con ở đâu cha mẹ đấy
- Con ơi! mẹ bảo con nghe
- Con ơi! con ở với bà (2)
- Con ơi!, mẹ bảo con này,
- Cơn ông chưa qua cơn bà đã đến (đã tới)
D:
T:
V:
- Vay ha hả trả hư hử
- Vẩy mại thời mưa bối bừa thời nắng
- Vay một miếng trả một năm
- Vay nên nợ đỡ nên ơn
- Vay nên nợ trả nên nghĩa
- Vay thì ha hả trả thì hi hi.
- Vay thì ha hả trả thì lầm bầm
- Vay thì trả chạm thì đền.
- Vẽ bùa mà đeo
- Về chầu ông bà ông vải
- Vẽ cọp giống chó
- Vẽ đường cho hươu chạy
- Vẽ hùm thêm cánh
- Vẽ mây nẩy trăng
- Vẽ mày vẽ mặt
- Vẽ rắn thêm chân
- Vẽ rồng thành giun
- Vẽ rồng vẽ rắn
- Vén tay áo sô đốt nhà táng giấy
- Vênh mồm rú Đọ ngoảnh mỏ rú Vong
- Vểnh râu trê
