Tìm kiếm: Ca dao theo thể loại
Kết quả: 18099
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
C:
- Có chồng nên bớt hoa tai
- Có chồng nghề ruộng em theo
- Có chồng như gông đeo cổ
- Có chồng như kiếp bị đày
- Có chồng như ngựa có cương
- Có chồng phải bận bịu theo chồng
- Có chồng phải gánh giang sơn nhà chồng.
- Có chồng phải lụy theo chồng
- Có chồng phải ngậm bồ hòn đắng cay.
- Có chồng quên hết nguyệt hoa
- Có chồng rồi bớt áo thay vai
- Có chồng rồi khác chi con ngựa có dây cương
- Có chồng rồi bậu nói rằng không
- Có chồng siêng như có ông tiên nho nhỏ
- Có chồng thì mặc có chồng
- Có chồng thì mặc có chồng (2)
- Có chồng thì phải theo chồng
- Có chồng thương kẻ không chồng
- Có chồng thương kẻ nằm không một mình
- Có chồng từ thuở mười lăm.
- Có chồng về đất Mỹ Thanh
- Có chồng xin thưa cho thiệt
- Có chửa có đẻ
- Có chửa thì đẻ
- Cờ chưa tới nước chưa đi
- Có chuối em tính phụ xôi
- Có cô thì chợ cũng đông
- Có cô thì dượng cũng già
- Có cơm thì vạn người hầu
- Có con chân bấm rễ bàng
- Có con đỡ gánh đỡ gồng
- Có con em để cho bà
R:
- Rau răm cắt (hái) (ngắt) ngọn còn tươi (2)
- Rau răm cắt (hái) (ngắt) ngọn còn tươi (3)
- Rau răm đất cứng dễ bứng khó trồng
- Rau răm đất cứng dễ bứng khó trồng (2)
- Rau răm đất cứng dễ bứng khó trồng (3)
- Rau răm đất cứng khó trồng
- Rau răm đất cứng khó trồng (5)
- Rau răm đất cứng, dễ bứng khó trồng
- Rau răm hái ngọn héo rầu
- Rau răm ngắt ngọn lại trồng
- Râu rìa lông ngực đôi bên
- Râu tôm nấu với đọt bầu
- Râu tôm nấu với ruột bầu (2)
S:
- Sông Tô nước đục lờ lờ
- Sông tôi chẳng có bóng thuyền
- Sông Trà (3) sát núi Long Đầu (4)
- Sông Trà Khúc ai mà tát cạn
- Sông Trà Khúc, ai mà tát cạn,
- Sông Trà Ôn nhiều tôm cá
- Sông Trà sát núi Long Đầu
- Sông Trường chảy ra sông Tranh
- Sông Tuần một dải nông sờ
- Sông Tương ai bảo rằng sâu
- Sông Tương ai gọi sông sâu
- Sống về mổ mả
- Sống vì mồ vì mả
- Sóng vồn vã đưa thuyền ai chập chã
- Sông xanh nước biếc hẹn hò
