Tìm kiếm: Tục Dao
Kết quả: 6618
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
A:
- Ăn đến nơi làm đến chốn
- Ăn đi ăn lại ăn tái ăn hồi
- Ăn đi trước lội nước theo sau
- Ăn sung ngồi gốc cây sung
- Ăn sứt đũa mẻ bát
- Ăn tại phủ ngủ tại công đường
- Ăn tám lạng trả nửa cân
- Ai về giồng Giếng qua truông
- Ai về ngoài Bắc cho em gởi một cắc
- Ai về nhắn nhủ hàng cau
- Ai về Phú Thọ cùng ta
- Ai về thăm cảnh An Khê
B:
- Biếng học thì dốt ưa sắc tốt thì nguy
- Biết đâu cái tổ con chuồn chuồn
- Biết đâu được ma ăn cỗ
- Biết đâu mà há miệng chờ ho
- Biết dệt không tốn suốt
- Biết được cơ Trời việc đời chẳng khó
- Biết được miệng bì miệng vò
- Biết hiếu hữu tam vô hậu vi đại
- Biết mệnh trời mười đời chẳng khó
- Biết nhẹ như giấy
- Biết sự trời mười đời chẳng khó
- Biết thì thưa thốt không biết thì dựa cột mà...
- Biết tội đâu mà tránh biết phúc đâu mà cầu
- Biết tội đâu mà tránh biết phúc đâu mà tìm.
- Biết việc trời muôn đời không khổ.
- Biểu bạn đừng rầu chí mà hư
C:
G:
- Gẫm xem thế sự nực cười
- Gần bay la xa bay bổng
- Gần đất xa trời
- Gan kẻ Sọt rọt kẻ Sừng
- Gần kẻ trộm ốm lưng chịu đòn
- Gần lang mất gà
- Gần lửa rát mặt
- Gần mực thì đen gần đèn thì rạng
- Gần mực thì đen gần đèn thì sáng .
- Gần nhà giàu đau răng ăn cốm
- Gần tốt nên tốt
- Gần tre che một phía
- Gần xa nô nức tưng bừng,
- Gánh vàng đi đổ sông Ngô
- Gạo chợ nước sông củi đồng trầu miếng.
- Gạo đổ hốt chẳng đầy thưng
- Gạo đổ hót chẳng đầy thưng.
