Ác giả ác báo

Từ Ca dao - Tục Ngữ Việt Nam
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Ác giả ác báo
Hại nhân, nhân hại.


Ghi chú: Ác giả ác báo nghĩa là người làm việc ác thì gặp điều ác báo lại, hoặc việc ác này sẽ bị việc ác khác báo lại. Nguồn (Tục Ngữ Lược Giải, Văn Hoè)
Tiếng Anh: As the Call, so the echo